linh cảm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Khả năng cảm nhận hoặc biết trước một sự việc sắp xảy ra một cách tự nhiên, mơ hồ, không dựa trên lý trí hay bằng chứng cụ thể: "linh cảm" là cảm giác mách bảo từ bên trong, thường liên quan đến điều tốt hoặc xấu sắp diễn ra.
- Đồng nghĩa với "linh tính": "linh cảm" còn được hiểu là năng lực tinh thần đặc biệt giúp nhận biết sự việc một cách trực giác.
Động từ:
- Cảm thấy, cảm nhận được bằng linh tính: Hành động có được cảm giác hoặc ý nghĩ về một sự việc nào đó theo cách siêu nhiên, bản năng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Cô ấy có một linh cảm mạnh mẽ rằng chuyến đi này sẽ gặp nhiều may mắn.
- Tôi luôn tin vào linh cảm của mình khi đưa ra những quyết định quan trọng.
Động từ:
- Bà ấy linh cảm thấy có điều chẳng lành sắp xảy ra với gia đình.
- Anh ấy linh cảm được sự thành công của dự án ngay từ những ngày đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "theo linh cảm": dựa trên, nghe theo cảm giác mách bảo bên trong.
- Cô ấy hành động hoàn toàn theo linh cảm chứ không phân tích gì nhiều.
- "linh cảm mách bảo": cụm từ nhấn mạnh cảm giác đến một cách tự nhiên, rõ ràng.
- Linh cảm mách bảo anh ta nên rời đi ngay lập tức.
Biến thể và từ liên quan
- Linh tính (danh từ): khả năng nhận biết đặc biệt bằng trực giác, thường dùng thay thế cho "linh cảm".
- Nhờ có linh tính nhạy bén, anh ấy đã tránh được tai nạn.
- Giác quan thứ sáu (danh từ): cách gọi khác của trực giác hoặc linh cảm.
- Đôi khi giác quan thứ sáu của phụ nữ rất đáng tin cậy.
- Trực giác (danh từ): khả năng hiểu hoặc biết điều gì đó ngay lập tức dựa trên cảm giác hơn là sự kiện.
- Quyết định dựa trên trực giác của cô ấy cuối cùng lại rất đúng đắn.
Từ đồng nghĩa
- Dự cảm: cảm giác, ý nghĩ về một việc chưa xảy ra.
- Ám thị: ý nghĩ, cảm giác đến một cách vô thức (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bí ẩn hơn).
- Thần giao cách cảm: khả năng truyền hoặc nhận suy nghĩ, cảm xúc từ xa (thuộc phạm trù siêu hình rõ hơn).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Linh cảm báo trước: cảm giác cho biết trước một sự việc.
- Linh cảm báo trước về thảm họa khiến người dân hoang mang.
- Tin vào linh cảm: có niềm tin vào những cảm nhận trực giác của bản thân.
- Trong tình yêu, đôi khi bạn phải tin vào linh cảm của chính mình.
- I. đgt. Cảm thấy bằng linh tính: linh cảm thấy điều chẳng lành. II. dt., Nh. Linh tính.