linh cảm

Học thuật
Thân thiện
linh cảm

Tôi có một linh cảm rằng hôm nay sẽ là một ngày tốt lành.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khả năng cảm nhận hoặc biết trước một sự việc sắp xảy ra một cách tự nhiên, mơ hồ, không dựa trên lý trí hay bằng chứng cụ thể: "linh cảm" cảm giác mách bảo từ bên trong, thường liên quan đến điều tốt hoặc xấu sắp diễn ra.
    • Đồng nghĩa với "linh tính": "linh cảm" còn được hiểu năng lực tinh thần đặc biệt giúp nhận biết sự việc một cách trực giác.
  2. Động từ:

    • Cảm thấy, cảm nhận được bằng linh tính: Hành động được cảm giác hoặc ý nghĩ về một sự việc nào đó theo cách siêu nhiên, bản năng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • ấy một linh cảm mạnh mẽ rằng chuyến đi này sẽ gặp nhiều may mắn.
    • Tôi luôn tin vào linh cảm của mình khi đưa ra những quyết định quan trọng.
  • Động từ:

    • ấy linh cảm thấy điều chẳng lành sắp xảy ra với gia đình.
    • Anh ấy linh cảm được sự thành công của dự án ngay từ những ngày đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo linh cảm": dựa trên, nghe theo cảm giác mách bảo bên trong.
    • ấy hành động hoàn toàn theo linh cảm chứ không phân tích nhiều.
  • "linh cảm mách bảo": cụm từ nhấn mạnh cảm giác đến một cách tự nhiên, rõ ràng.
    • Linh cảm mách bảo anh ta nên rời đi ngay lập tức.
Biến thể từ liên quan
  • Linh tính (danh từ): khả năng nhận biết đặc biệt bằng trực giác, thường dùng thay thế cho "linh cảm".
    • Nhờ có linh tính nhạy bén, anh ấy đã tránh được tai nạn.
  • Giác quan thứ sáu (danh từ): cách gọi khác của trực giác hoặc linh cảm.
    • Đôi khi giác quan thứ sáu của phụ nữ rất đáng tin cậy.
  • Trực giác (danh từ): khả năng hiểu hoặc biết điều đó ngay lập tức dựa trên cảm giác hơn sự kiện.
    • Quyết định dựa trên trực giác của ấy cuối cùng lại rất đúng đắn.
Từ đồng nghĩa
  • Dự cảm: cảm giác, ý nghĩ về một việc chưa xảy ra.
  • Ám thị: ý nghĩ, cảm giác đến một cáchthức (thường mang sắc thái tiêu cực hoặc bí ẩn hơn).
  • Thần giao cách cảm: khả năng truyền hoặc nhận suy nghĩ, cảm xúc từ xa (thuộc phạm trù siêu hình hơn).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Linh cảm báo trước: cảm giác cho biết trước một sự việc.
    • Linh cảm báo trước về thảm họa khiến người dân hoang mang.
  • Tin vào linh cảm: niềm tin vào những cảm nhận trực giác của bản thân.
    • Trong tình yêu, đôi khi bạn phải tin vào linh cảm của chính mình.
linh cảm

Tôi có một linh cảm rằng hôm nay sẽ là một ngày tốt lành.

  1. I. đgt. Cảm thấy bằng linh tính: linh cảm thấy điều chẳng lành. II. dt., Nh. Linh tính.